có nghĩa vụ tiếng anh là gì? Công dân Việt Nam và nghĩa vụ

23

Khi nhắc đến nghĩa vụ, chắc hẳn nhiều người sẽ nghĩ đến nghĩa vụ đối với tổ quốc, gia đình, công việc hay nghĩa vụ đối với chính bản thân mình. Người có nghĩa vụ, trách nhiệm sẽ được mọi người tin tưởng cũng như quý mến. Hãy tìm hiểu xem Nghĩa vụ trong tiếng anh là gì và một công dân Việt Nam cần phải có những nghĩa vụ nào.

=> Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Công dân Việt Nam và nghĩa vụ

=> Xem thêm thông tin tại đây

Trong tiếng anh, để chỉ nghĩa vụ, người ta hay dùng từ Obligation. Đây là từ ngữ đa số những người xài ngôn ngữ tiếng anh sẽ dùng. Bên cạnh đó, cũng có một số từ cũng có ý chỉ nghĩa vụ là Duty, Task, Charge….Bởi vì tiếng anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới hiện nay, cho nên người dùng tiếng anh cần biết rõ về một số cách dùng của từ để tránh hiểu nhầm cho mọi người.

Ví dụ:

  • They signed up because of a sense of obligation.
  • If he is to be my king, it is my duty to be with him in battle!
  • I’m just not sure how I feel about being one of your tasks.
  • When Vahan Bayatyan was charged, there was no alternative civilian service provision in place.

=> Xem thêm từ vựng tiếng Anh cùng chủ đề

Là một công dân Việt Nam, mỗi người đều cần có những nghĩa vụ như:

 

  • Công dân Việt Nam mỗi người đều phải có nghĩa vụ trung thành với Tổ quốc. Bởi vì Việt Nam quy định phản bội Tổ quốc là tội nặng nhất. Bảo vệ Tổ quốc chính là nghĩa vụ thiêng liêng và cao quý của mỗi công dân.
  • Công dân phải thực hiện nghĩa vụ quân sự và tham gia xây dựng nền quốc phòng toàn dân khi đến độ tuổi quy định và khi tổ quốc cần.
  • Công dân Việt Nam có nghĩa vụ tuân theo Hiến pháp và pháp luật, tham gia bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội và chấp hành những quy tắc sinh hoạt công cộng.
  • Công dân có nghĩa vụ học tập tốt, bảo vệ môi trường và nộp thuế theo luật định.
  • Mọi người có nghĩa vụ thực hiện các quy định về phòng bệnh, khám bệnh, chữa bệnh.

Một số từ vựng về luật trong tiếng anh

=> Xem thêm thông tin về từ vựng tiếng Anh

  • Điều: Article
  • Khoản: Clause
  • Điểm: Point
  • Quy định của pháp luật: Legislation
  • Hợp đồng bị vô hiệu: contract is invalid Hủy bỏ hợp đồng: rescind the contract
  • Cơ quan thi hành án: Judgment-executing Body
  • Viện kiểm sát: Procuracy
  • Tiền tạm ứng án phí: court fee advance
  • Tiền án phí: court fees
  • Thừa kế theo pháp luật: Inheritance at law

=> Xem thêm thông tin tại đây nhé!

Bình luận