Kỹ năng soạn thảo văn bản tiếng anh là gì ? – Nâng cao kỹ năng soạn thảo văn bản với bộ từ vựng trong Microsoft Office 

202

Kỹ năng soạn thảo văn bản là gì?

Kỹ năng soạn thảo văn bản là kỹ năng bạn thực hiện các thao tác như nhập thông tin, chỉnh sửa, trình bày văn bản được thực hiện trên giấy hoặc các phần mềm ứng dụng như Microsoft Word.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Đây cũng là một phần trong chương trình đại học và là kỹ năng cần thiết nếu bạn muốn ghi điểm trong mắt nhà tuyển dụng. 

Kỹ năng soạn thảo văn bản tiếng anh là gì?

Kỹ năng soạn thảo văn bản tiếng anh là Text editing skills

Phiên âm: /tekst/ /´editiη/ /skil/ 

Kỹ năng soạn thảo văn bản bạn nên biết

  1. Hạn chế lỗi sai ( chính tả, ngữ pháp..)
  2. Đơn giản, tập trung vào vấn đề ( chủ đề và các ý chính).

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  1. Chọn font chữ phù hợp, kích thước và màu sắc đúng tiêu chuẩn 
  2. Chọn kích thước và căn lề giấy đúng tiêu chuẩn
  3. Căn chỉnh các đoạn văn bản
  4. Phần mở đầu: Phần mở đầu là lời dẫn trước khi vào nội dung chính. Bạn có thể sử dụng một số định dạng đặc biệt của Word để hiển thị chữ cái đầu dòng to hơn các chữ còn lại nhằm thu hút người đọc
  5. Chèn thêm hình ảnh trong bài
  6.  Khoảng cách dòng phù hợp ( vd: 1,5line)
  7.  Bạn nên chia nhỏ đoạn văn bản và đặt tiêu đề cho nó để bài viết rõ ràng hơn.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  1. Cách ngắt trang (Page break), ngắt đoạn (Section break)

Nâng cao kỹ năng soạn thảo văn bản với bộ từ vựng trong Microsoft Office 

  • Interface: Giao diện
  • Word: (verb) – Xuất chúng, giỏi hơn, tuyệt hơn
  • Close: Đóng
  • Restore: Khôi phục
  • Restore down: Khôi phục lại
  • Button: Nút
  • Close Button: Nút đóng
  • Restore Down Button: Nút khôi phục lại
  • Maximize Button: Nút phóng đại.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Minimize Button: Nút thu nhỏ
  • Maximize: Phóng đại
  • Minimize: Thu nhỏ
  • Title: Tiêu đề
  • Office: Văn phòng
  • Bar: Thanh
  • Book: Sách
  • Title Bar: Thanh tiêu đề
  • Tool: Công cụ
  • Quick: Nhanh
  • Toolbar: Thanh công cụ
  • Quick Access Toolbar: Thanh truy cập nhanh
  • Access: Truy cập
  • File: Tệp
  • Prepare: Chuẩn bị, dự bị
  • Close: Đóng
  • Send: Gửi
  • Print: In
  • Save: Lưu
  • Save As: Lưu với tên khác
  • Open: Mở
  • New: Mới
  • Microsoft Office Button: Nút truy cập vào các chức năng chính của Office
  • Publish: Xuất bản, công bố
  • Insert: Chèn
  • Formula: Công thức, cách thức
  • Data: Dữ liệu
  • Review: Duyệt lại, xem lại
  • View: Hiển thị, nhìn thấy, trông thấy
  • Ribbon: Ruy-băng
  • Layout: Sắp đặt
  • Page Layout: Sắp đặt trang
  • Bar: Thanh
  • Menu Bar: Thanh thực đơn
  • Menu: Thực đơn, bảng kê
  • Page: Trang
  • Home: Trang chủ, nhà, chỗ ở
  • Sheet: Bảng tính, trang giấy
  • Vertical: Chiều dọc
  • Horizontal: Chiều ngang, nằm ngang
  • Column: Cột
  • Scroll: Cuộn
  • Row: Dòng
  • Cell: Ô
  • Zoom in: Phóng to ra
  • Ready: Sẵn sàng
  • Vertical Scroll Bar: Thanh cuộc dọc
  • Scroll Bar: Thanh cuộn
  • Horizontal Scroll Bar: Thanh cuộn ngang
  • Status Bar: Thanh trạng trái
  • Zoom out: Thu nhỏ lại
  • Zoom: Thu phóng
  • Status: Trạng thái.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bình luận